0901 104 339 - 0932 706 889
Thanh Đỡ Busbar 10D3 Master 3 Cực 1 Mặt Rãnh 10mm
- Kích thước: 3 cực, 1 mặt rãnh, 3 rãnh đơn 10mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 1000VAC/ 1500VDC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar 8D4 Master 4 Cực 1 Mặt Rãnh 8mm
- Kích thước: 4 cực, 1 mặt rãnh, 4 rãnh đơn 8mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 1000VAC/ 1500VDC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
- Kích thước: 3 cực, 1 mặt rãnh: rãnh đơn 11mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
- Kích thước: 3 cực, 2 mặt rãnh • Mặt A: 3 rãnh kép 11mm • Mặt B: 3 rãnh ba 6mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar 12D4 Master 4 Cực 1 Mặt Rãnh 12mm
- Kích thước: 4 cực, 1 mặt rãnh, 4 rãnh đơn 12mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 1000VAC/ 1500VDC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar 10D4 Master 4 Cực 1 Mặt Rãnh 10mm
- Kích thước: 4 cực, 1 mặt rãnh, 4 rãnh đơn 10mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 1000VAC/ 1500VDC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar 6D4 Master 4 Cực 1 Mặt Rãnh 6mm
- Kích thước: 4 cực, 1 mặt rãnh, 4 rãnh đơn 6mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 1000VAC/ 1500VDC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar 8D3 Master 3 Cực 1 Mặt Rãnh 8mm
- Kích thước: 3 cực, 1 mặt rãnh, 3 rãnh đơn 8mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 1000VAC/ 1500VDC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar 6D3 Master 3 Cực 1 Mặt Rãnh 6mm
- Kích thước: 3 cực, 1 mặt rãnh, 3 rãnh đơn 6mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 1000VAC/ 1500VDC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
- Kích thước: 4 cực, 2 mặt rãnh • Mặt A: 4 rãnh kép 11mm • Mặt B: 4 rãnh kép 6mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
- Kích thước: 4 cực, 2 mặt rãnh • Mặt A: 4 rãnh đơn 11mm • Mặt B: 4 rãnh đơn 6mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar EL-295 3P Master
- Kích thước: 4 cực, 2 mặt rãnh • Mặt A: 3 rãnh đơn 11.5mm • Mặt B: 3 rãnh đơn 6mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar EL-180-11 Master
- Kích thước: 3 cực, 1 mặt rãnh: rãnh đơn 11mm, Khoảng cách rãnh: 65mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
Thanh Đỡ Busbar EL-180-7 Master
- Kích thước: 3 cực, 1 mặt rãnh: rãnh đơn 7mm, Khoảng cách rãnh: 60mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
- Kích thước: 1 cực, 2 mặt rãnh • Mặt A: 4 rãnh 11mm • Mặt B: 3 rãnh 6mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
- Kích thước: 1 cực, 2 mặt rãnh • Mặt A: 2 rãnh 11mm • Mặt B: 3 rãnh 7mm
- Vật liệu: BMC (Hỗn hợp Composite dạng tấm)
- Điện áp cách điện: 800VAC
- Điện áp chịu đựng: từ 5KV đến 25KV
